Đặc tả Phần tử Hình ảnh (image)
Tài liệu này định nghĩa cấu trúc dữ liệu JSON, thuộc tính và các tham số cho lớp hình ảnh tĩnh trên dòng thời gian.
{
"id" : " picsum-image-example" ,
"name" : " Picsum Image" ,
"type" : " image" ,
"sourceUrl" : " https://picsum.photos/640/360" ,
"duration" : 5.0 ,
"startTime" : 0 ,
"params" : {
"width" : 640 ,
"height" : 360 ,
"transform.positionX" : 0 ,
"transform.positionY" : 0 ,
"transform.scaleX" : 1.0 ,
"transform.scaleY" : 1.0 ,
"transform.rotate" : 0 ,
"transform.flipX" : false ,
"transform.flipY" : false ,
"opacity" : 1.0 ,
"blurIntensity" : 15
}
}
⚙️ Các Thuộc tính & Tham số
Thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Mặc định
Mô tả
id
string
Bắt buộc
Mã định danh duy nhất của phần tử.
name
string
""
Tên hiển thị thân thiện trên UI.
type
string
"image"
Phải được đặt chính xác là "image".
sourceUrl
string
Bắt buộc
Đường dẫn tệp tin cục bộ hoặc URL từ xa trỏ tới tệp ảnh (.png, .jpg, .jpeg).
startTime
number
0
Thời điểm bắt đầu hiển thị trên dòng thời gian (giây).
duration
number
Bắt buộc
Thời lượng hiển thị trên dòng thời gian (giây).
hidden
boolean
false
Ẩn không hiển thị ảnh này nếu đặt là true.
Tham số tùy chỉnh (params)
Tên tham số
Kiểu dữ liệu
Mặc định
Mô tả
width
number
Rộng gốc
Chiều rộng hiển thị cơ sở trước khi co giãn scale.
height
number
Cao gốc
Chiều cao hiển thị cơ sở trước khi co giãn scale.
opacity
number
1.0
Độ trong suốt hiển thị (0.0 đến 1.0).
blurIntensity
number
Không bắt buộc
Độ mờ Gaussian viền hình nền khi lấp đầy khung hình.
Tham số biến dạng Transform (params)
Tên tham số
Kiểu dữ liệu
Mặc định
Mô tả
transform.positionX
number
0
Vị trí X dịch ngang so với tâm màn hình.
transform.positionY
number
0
Vị trí Y dịch dọc so với tâm màn hình.
transform.scaleX
number
1.0
Tỉ lệ co giãn chiều ngang.
transform.scaleY
number
1.0
Tỉ lệ co giãn chiều dọc.
transform.rotate
number
0
Góc xoay chiều kim đồng hồ (độ).
transform.flipX
boolean
false
Lật ngược hình ảnh theo chiều ngang.
transform.flipY
boolean
false
Lật ngược hình ảnh theo chiều dọc.