Repo này lưu trữ toàn bộ code và bài tập ôn tập trong quá trình học và chuẩn bị thi môn Lập trình Python (FE6051).
- Hình thức: Thực hành trên máy tính
- Thời gian: 60 phút
- Phần mềm: PyCharm IDE + Conda
- Nội dung thi:
- Toàn bộ 64 bài tập ôn tập trong file
tx2 - Các form đề thi chính thức TX2
- Toàn bộ 64 bài tập ôn tập trong file
- Bắt buộc viết các yêu cầu dưới dạng hàm
- Khi in, phải hiển thị cả thuộc tính và phương thức trên cùng một dòng (nếu đề yêu cầu)
- Ghi nhớ các công thức hình học: chu vi, diện tích, thể tích, …
- Ghi nhớ các định nghĩa số đặc biệt: số chính phương, số hoàn hảo, số nguyên tố, số đối xứng, …
- Thành thạo các kỹ thuật Python:
- List comprehension
- Hàm
lambda sort()split()và các thao tác xử lý chuỗi
- Luôn kiểm thử đủ trường hợp biên:
- Ví dụ: đề yêu cầu sắp xếp giảm dần → phải xử lý cả trường hợp các giá trị bằng nhau.
- Luyện tập đa dạng đề để làm quen tất cả dạng bài, tránh bị bỡ ngỡ khi thi.
- Nắm chắc cú pháp class, hàm, list/dict/tuple
- Thành thạo xử lý dữ liệu, tính toán, sắp xếp, lọc
- Chuẩn bị sẵn các công thức toán học và mẫu code chuẩn để tiết kiệm thời gian trong phòng thi.
-
Chu vi tứ giác:
P = a + b + c + d -
Chu vi hình chữ nhật:
P = 2 * (a + b) -
Diện tích hình chữ nhật:
S = a * b -
Đường chéo hình chữ nhật:
d = sqrt(a^2 + b^2) -
Chu vi hình vuông:
P = 4 * a -
Diện tích hình vuông:
S = a^2 -
Đường chéo hình vuông:
d = a * sqrt(2) -
Hình thang vuông:
P = a + b + c + d
S = (a + b) * h / 2 -
Tam giác:
P = a + b + c
p = (a + b + c) / 2
S = sqrt(p * (p - a) * (p - b) * (p - c)) -
Tam giác vuông:
c = sqrt(a^2 + b^2)
S = (a * b) / 2
P = a + b + c -
Tam giác đều (cạnh a):
h = (a * sqrt(3)) / 2
P = 3 * a
S = (a^2 * sqrt(3)) / 4 -
Đường tròn (bán kính r):
C = 2 * π * r
S = π * r^2 -
Hình hộp chữ nhật (a, b, h):
V = a * b * h
Sxq = 2 * h * (a + b)
Stp = 2 * (ab + ah + bh) -
Hình trụ (đường kính d, chiều cao h):
r = d / 2
V = π * r^2 * h
Sxq = 2 * π * r * h
-
Chẵn/lẻ:
n % 2 == 0 ? -
Nguyên tố: chỉ chia hết cho 1 và chính nó
-
Chính phương:
sqrt(n)nguyên -
Hoàn thiện: tổng ước số (trừ chính nó) = n
-
Đối xứng: đọc xuôi = đọc ngược
-
Âm/dương:
n > 0 → dương,n < 0 → âm -
Số đảo: viết ngược các chữ số
-
Số thực → chữ số sau dấu phẩy: dùng string hoặc Decimal
-
Lũy thừa:
- Bình phương:
a^2 - Lập phương:
a^3 - Giai thừa:
n! = 1*2*3*...*n
- Bình phương:
-
Tổng 1→n:
S = n*(n+1)/2
-
PT bậc nhất
ax+b=0a=0, b=0 → vô số nghiệma=0, b≠0 → vô nghiệma≠0 → x = -b/a
-
PT bậc 2
ax^2+bx+c=0Δ = b^2 - 4acΔ < 0 → vô nghiệmΔ = 0 → x = -b/(2a)Δ > 0 → x1 = (-b+sqrt(Δ))/(2a), x2 = (-b-sqrt(Δ))/(2a)
-
Nhân viên (lương):
L = Lcb * heso + sonam * 0.1 * Lcb -
Sinh viên (điểm TB):
TB = (7*thuctap + 8*doan) / 15 -
Điện trở (3 vòng màu):
Value = (mau1*10 + mau2) * 10^(mau3) -
Ong/kiến/trâu/công nhân…:
Kết quả = Hiệu suất * Thời gian -
Máy bơm nước:
Năng lượng = Công suất * Thời gian -
Mạch LC dao động:
f = 1 / (2π * sqrt(L*C)) -
Mạch RC lọc thông thấp:
fc = 1 / (2π * R * C) -
Điều hòa cho phòng:
Công suất (BTU) = Thể tích phòng * 200 -
Hoa quả (nông sản):
- Loại 1:
tiền = giá * số lượng - Loại 2:
tiền = 0.8 * giá * số lượng
- Loại 1:
-
Tàu cá:
Chi phí = lit dầu * đơn giá
Có lãi nếu tiền bán cá ≥ k * chi phí -
Điện thoại / hàng hóa / linh kiện:
Tổng tiền = đơn giá * số lượng- Linh kiện: hỏng = 0, cũ = 50%, mới = 100%
- Class + phương thức
- List object → duyệt → tính toán
- Tìm max/min:
max(), min()hoặc tự so sánh - Tổng/tích:
sum(), math.prod() - Sắp xếp:
sorted(list, key=..., reverse=...) - Tuple/Dictionary: lưu trữ kết quả